|
|
TRANG CHỦ
-
QUẦN VỢT
BXH Tennis cập nhật ngày 17/11/2009: Nadal bám đuổi Federer20:44 17/11/2009
Nhờ lọt vào tới trận bán kết BNP Paribas Masters, Rafael Nadal đã rút ngắn được khoảng cách về điểm số với tay vợt số 1 thế giới Roger Federer. Thậm chí nếu toàn thắng cả 5 trận ở ATP World Tour Finals sẽ diễn ra vào tuần tới, Nadal có thể sẽ đòi lại đơợc vị trí số 1 thế giới từ tay "Tàu tốc hành".
Vị trí 8 tay vợt dẫn đầu không hề thay đổi sau BNP Paribas Master, tuy nhiên điểm số của từng cá nhân lại có sự khác biệt rõ rệt. Nhờ lọt vào đến trận bán kết, nên Rafael Nadal đã rút ngắn khoảng cách về mặt điểm số với Roger Federer xuống còn 945 điểm. Trong khi đó vị trí thứ 3 thế giới gần như đã chắc chắn thuộc về Novak Djokovic bởi khoảng cách giữa anh và Andy Murray đã được nới rộng rất nhiều so với tuần trước.
Ở bảng xếp hạng nữ không có thay đổi gì bởi các giải đấu đều đã kết thúc.
BXH NAM
|
XH
|
Tay vợt
|
Quốc gia
|
+/- XH
so với tuần trước
|
Tổng điểm
|
|
1
|
Roger Federer
|

|
|
10150.0
|
|
2
|
Rafael Nadal
|

|
|
9205.0
|
|
3
|
Novak Djokovic
|

|
|
7910.0
|
|
4
|
Andy Murray
|

|
|
6630.0
|
|
5
|
Juan . Potro
|

|
|
5985.0
|
|
6
|
Andy Roddick
|

|
|
4410.0
|
|
7
|
Nikolay Davydenko
|

|
|
3630.0
|
|
8
|
Fernando Verdasco
|

|
|
3300.0
|
|
9
|
Robin Soderling
|

|
|
3010.0
|
|
10
|
Jo-Wilfried Tsonga
|

|
|
2875.0
|
|
11
|
Fernando Gonzalez
|

|
|
2870.0
|
|
12
|
Radek Stepanek
|

|
|
2625.0
|
|
13
|
Gael Monfils
|

|
|
2610.0
|
|
14
|
Marin Cilic
|

|
|
2430.0
|
|
15
|
Gilles Simon
|

|
|
2275.0
|
|
16
|
Tommy Robredo
|

|
|
2175.0
|
|
17
|
Tommy Haas
|

|
|
1855.0
|
|
18
|
David Ferrer
|

|
|
1795.0
|
|
19
|
Mikhail Youzhny
|

|
|
1690.0
|
|
20
|
Tomas Berdych
|

|
|
1655.0
|
|
21
|
Stanislas Wawrinka
|

|
|
1635.0
|
|
22
|
Lleyton Hewitt
|

|
|
1600.0
|
|
23
|
Juan.Ferrero
|

|
|
1555.0
|
|
24
|
Ivan Ljubicic
|

|
|
1405.0
|
|
25
|
Sam Querrey
|

|
|
1320.0
|
|
26
|
Nicolas Almagro
|

|
|
1305.0
|
|
27
|
P.Kohlschreiber
|

|
|
1260.0
|
|
28
|
Jurgen Melzer
|

|
|
1260.0
|
|
29
|
V Troicki
|

|
|
1175.0
|
|
30
|
Juan Monaco
|

|
|
1170.0
|
|
|
|
|
|
|
BXH NỮ
|
|
Tay vợt
|
Quốc gia
|
+/- XH
so với tuần trước
|
Tổng điểm
|
|
1
|
Serena Williams
|

|
|
9075.0
|
|
2
|
Dinara Safina
|

|
|
7800.0
|
|
3
|
Svetlana Kuznetsova
|

|
|
6141.0
|
|
4
|
Caroline Wozniacki
|

|
|
5875.0
|
|
5
|
Elena Dementieva
|

|
|
5585.0
|
|
6
|
Venus Williams
|

|
|
5126.0
|
|
7
|
Victoria Azarenka
|

|
|
4820.0
|
|
8
|
Jelena Jankovic
|

|
|
3965.0
|
|
9
|
Vera Zvonareva
|

|
|
3560.0
|
|
10
|
Agnieszka Radwanska
|

|
|
3450.0
|
|
11
|
Marion Bartoli
|

|
|
3415.0
|
|
12
|
Flavia Pennetta
|

|
|
3150.0
|
|
13
|
Samantha Stosur
|

|
|
3045.0
|
|
14
|
Maria Sharapova
|

|
|
2820.0
|
|
15
|
Na Li
|

|
|
2541.0
|
|
16
|
Yanina Wickmayer
|

|
|
2385.0
|
|
17
|
Francesca Schiavone
|

|
|
2375.0
|
|
18
|
Kim Clijsters
|

|
|
2340.0
|
|
19
|
Virginie Razzano
|

|
|
2300.0
|
|
20
|
Nadia Petrova
|

|
|
2220.0
|
|
21
|
Amelie Mauresmo
|

|
|
2077.0
|
|
22
|
Ana Ivanovic
|

|
|
2067.0
|
|
23
|
Sabine Lisicki
|

|
|
2035.0
|
|
24
|
Elena Vesnina
|

|
|
2011.0
|
|
25
|
Daniela Hantuchova
|

|
|
1985.0
|
|
26
|
Aravane Rezai
|

|
|
1985.0
|
|
27
|
Maria. Sanchez
|

|
|
1940.0
|
|
28
|
Anabel Medina Garrigues
|

|
|
1910.0
|
|
29
|
Dominika Cibulkova
|

|
|
1875.0
|
|
30
|
Alisa Kleybanova
|

|
|
1870.0
|
|
|
Các tin thể thao mới tổng hợp:
Các tin cũ hơn:
|
|
|
|