|
Xếp hạng 10 ĐT nữ hàng đầu thế giới
1 Đức 2218 điểm Giữ nguyên so với quý I-2006
2 Mỹ 2197 Giữ nguyên
3 Nauy 2069 Giữ nguyên
4 Brazil 2053 Giữ nguyên
5 Thuỵ Điển 2025 Tiến 1 bậc
6 Pháp 2020 Lùi 1 bậc
7 CHDCND Triều Tiên 1999 Giữ nguyên
8 Trung Quốc 1981 Giữ nguyên
9 Đan Mạch 1974 Giữ nguyên
10 Italia 1944 Giữ nguyên
Xếp hạng 10 ĐT nữ hàng đầu châu Á
1 CHDCND Triều Tiên (hạng 7 thế giới) 1999 Giữ nguyên
2 Trung Quốc (8) 1981 Giữ nguyên
3 Nhật Bản (13) 1907 Tụt 2 bậc
4 Hàn Quốc (23) 1748 Giữ nguyên
5 Đài Loan (25) 1733 Giữ nguyên
6 Việt Nam (35) 1605 Tiến 1 bậc
7 Thái Lan (41) 1591 Lùi 1 bậc
8 Myanmar (43) 1566 Tiến 1 bậc
9 Uzbekistan (49) 1504 Giữ nguyên
10 Ấn Độ (55) 1443 Tiến 1 bậc
Xếp hạng các ĐT nữ Đông Nam Á
1 Việt Nam (35) 1605 Tiến 1 bậc
2 Thái Lan (41) 1591 Lùi 1 bậc
3 Myanmar (43) 1566 Tiến 1 bậc
4 Indonesia (64) 1361 Tiến 1 bậc
5 Malaysia (78) 1299 Lùi 1 bậc
6 Philippines (84) 1278 Lùi 1 bậc
7 Singapore (92) 1203 Lùi 2 bậc
|