Cựu đội trưởng đội tuyển Đức đã bị Red Bull Salzburg sa thải khỏi vị trí HLV trưởng nhầm dặp tắt không khí căng thẳng giữa ông và Giám đốc kỹ thuật Giovanni Trapattoni.
Bộ đôi một Đức một Italia này đã cùng nhau đưa Red Bull Salzburg (tiền thân là đội Austria Salzburg) tới chức vô địch Áo mùa giải vừa qua nhưng mối bất đồng giữa họ đã bất ngờ nảy sinh và nó buộc ban lãnh đạo đội bóng phải hành động ngay.
Salzburg đưa ra một thông báo trên website chính thức như sau: "Ban lãnh đạo Salzburg đã đạt được sự đồng thuận trong việc quyết định chấm dứt ngay lập tức mối quan hệ công việc với Lothar Matthaeus. Những sự khác biệt trong triết lý bóng đá đồng nghĩa với việc một mối quan hệ công việc tốt sẽ không thể được duy trì trong một thời gian dài".
Hôm qua, Matthaeus đã trực tiếp tới gặp tỷ phú Dietrich Mateschitz - người sở hữu Salzburg - để thỏa thuận việc hủy bỏ hợp đồng cho dù hai bên trước đó đã dự định gắn bó với nhau tới năm 2008.
 |
|
Từng sát cánh bên nhau tại Munich rồi lại tái ngộ tại Salzburg nhưng những rạn nứt không thể hàn gắn đã khiến Matthaeus và Trapattoni rơi vào cảnh "một mất - một còn" (Ảnh: VTC)
|
Thế nhưng, người có quyền lực nhất tại Salzburg đã nói với danh thủ người Đức rằng ông đã bị sa thải. Dù sao thì cựu tiền vệ Bayern Munich cũng đã đón nhận thông tin này với một vẻ bình tĩnh và lạnh lùng vốn có.
Người đang giữ kỷ lục 150 lần khoác áo đội tuyển Đức nói: "Tôi chấp nhận quyết định này. Đã có những bất đồng quan điểm trong những vấn đề liên quan tới bóng đá và sẽ tốt hơn cho đội bóng nếu chúng tôi ngừng sự hợp tác tại đây. Tôi không muốn đặt lợi ích của đội bóng trước bất cứ mối đe dọa nào".
| Lý lịch trích ngang Lothar Matthaeus |
| Tên thật |
Lothar Herbert Matthäus |
| Ngày sinh |
21/03/1961 |
| Nơi sinh |
Erlangen, Tây Đức |
| Cao |
174 cm |
| Vị trí |
Tiền vệ / Hậu vệ |
| Thi đấu chuyên nghiệp |
| Giai đoạn |
CLB |
Số trận (bàn thắng) |
|
1979-1984
1984-1988
1988-1992
1992-2000
2000
|
Borussia M'Gladbach
Bayern Munich
Inter Milan
Bayern Munich
MetroStars |
162 (36)
113 (57)
115 (40)
189 (28)
16 (0) |
| Đội tuyển quốc gia |
|
1980-2000
|
Đức |
150 (23) |
| Sự nghiệp huấn luyện |
|
2001-2002
2002-2003
2003-2005
2006
2006-2007
|
SK Rapid Wien
Partizan Belgrade
Hungary
Atlético Paranaense |
Phan Lê